Bảng tỷ giá USD/VND tại Vietcombank hôm nay 16/6/2026

Tỷ giá USD/VND tại Vietcombank hôm nay 16/6/2026 ghi nhận sự điều chỉnh giảm ở chiều mua vào trong khi giá bán được giữ ổn định.

Sáng 16/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ ở mức 25.165 VND, không đổi so với ngày 15/6. Trong khi đó, tỷ giá tại các ngân hàng thương mại được điều chỉnh ở chiều mua vào.

Tỷ giá USD/VND tại Vietcombank hôm nay 16/6/2026

Tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank lúc 11h30 ngày 16/6/2026:

1 USD = 26.073,00 VND (mua tiền mặt)

1 USD = 26.103,00 VND (mua chuyển khoản)

1 USD = 26.423,00 VND (bán)

Như vậy, giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều giảm 20 đồng so với hôm qua. Trong khi đó, giá bán duy trì sự ổn định ở mức 26.423 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước.

Bảng tỷ giá USD/VND tại Vietcombank hôm nay 16/6/2026

Đồng Đô la Mỹ. (Ảnh: Reuters)

Tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng hôm nay

Bảng cập nhật tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng trong nước, tính đến 11h30 ngày 16/6/2026:

Ngân hàngMã ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Vietcombank USD 26.073,0026.103,0026.423,00-
BIDV USD26.10326.10326.423-
USD(1-2-5)25.059---
USD(10-20)25.059---
Agribank USD26.083,0026.103,0026.423-
SHB USD cash (Loại<50USD)25.960-26.423-
USD cash (Loại>=50USD)26.140-26.423-
USD (Transfer)-26.11026.423-
OCB USD (100,50)26.11526.16526.42326.423
USD (20,10,5)26.11526.16526.42326.423
USD (1)23.90726.16526.42326.423
HDBank USD(50,100)26.07026.10026.42326.423
USD(10,20)26.00026.10026.42326.423
USD(1,5)26.00026.10026.42326.423
VPBank USD-26.13326.423-
USD-1-2-5-10-2026.133-26.423-
USD-50-10026.133-26.423-
MB USD (USD 50-100)26.085,0026.105,0026.42326.423
USD (USD 5 - 20)26.065,00---
USD (Dưới 5 USD)26.045,00---
LPBank USD ≥ 5026.08526.12026.42326.423
USD <5026.080---
Sacombank USD26.08526.08526.42326.423
MSBUSD 26.08026.11026.42326.423
NCBUSD (lớn)25.720,0025.970,0026.423,0026.423,00
USD (vừa)25.710,0025.970,0026.423,0026.423,00
USD (nhỏ)25.700,0025.970,0026.423,0026.423,00
Eximbank USD (50-100)26.080 26.110 26.42326.423
USD (5-20)25.930 26.110 26.42326.423
USD (1-2)24.605 26.110 26.42326.423
VIB USD 26.130,0026.140,0026.423,0026.423,00
SeaBank USD (50 & 100) 26.103,0026.103,0026.423,0026.423,00
USD (5, 10, 20)26.083,0026.103,0026.423,0026.423,00
USD <526.013,0026.103,0026.423,0026.423,00
TPBank USD26.01626.10326.42326.423
PVComBank USD (50 & 100) 26.06326.09326.423-
USD (5, 10, 20)26.05326.09326.423-
USD (1 & 2) 26.05326.09326.423-
VietBank USD26.073,0026.103,00-26.423
VietABank USD ($50-$100)26.065,0026.115,0026.423,0026.423,00
USD ($05-$20)25.965,0026.115,0026.423,0026.423,00
USD ($01-$02)25.665,0026.115,0026.423,0026.423,00

Lưu ý, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, tỷ giá có thể thay đổi liên tục trong ngày.

Bình luận
Bạn cần đăng nhập để bình luận.
Chưa có bình luận nào.