Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM sát mốc 100/100

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng lấy điểm chuẩn 97/100, cao nhất Đại học Kinh tế TP HCM (UEH) trong năm đầu xét tuyển tổng hợp.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM sát mốc 100/100

Theo công bố chiều 9/8, điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM khoảng 70 đến 97/100 điểm cho các ngành tại TP HCM. Đây là tổng điểm theo phương thức xét tuyển kết hợp, cộng điểm ưu tiên nếu có.

Một số ngành có điểm chuẩn trên 90 là: Kiểm toán, Phân tích dữ liệu, Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện, Công nghệ Marketing, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Trong đó, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chương trình chuẩn lẫn Tiếng Anh toàn phần đều có điểm chuẩn cao nhất trường, lần lượt 97 và 94/100.

Phân hiệu Vĩnh Long lấy điểm trúng tuyển từ 60 đến 67.

Tra cứu học phí đại học 2026

Chi tiết điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM năm 2026 tại cơ sở chính TP HCM như sau:

TTNgành, chương trình đào tạoChỉ tiêuTổ hợp
17220201: Tiếng Anh thương mại150D01, D09, D1483.4
27310101: Kinh tế110A00, A01, D01, D07, D0985.2
37310102_1: Kinh tế chính trị40A00, A01, D01, D07, D0977.5
47310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế40A00, A01, D01, D07, D0970
57310104_1: Kinh tế đầu tư200A00, A01, D01, D07, D0980.5
67310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản100A00, A01, D01, D07, D0976.1
77310107: Thống kê kinh doanh50A00, A01, D01, D07, D0983
87310108_1: Toán tài chính50A00, A01, D01, D07, D0982.2
97310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm50A00, A01, D01, D07, D0979.5
107320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện60A00, A01, D01, D07, D09, V0090.2
1173201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao40A00, A01, D01, D07, D09, V0070
127340101_1: Quản trị kinh doanh750A00, A01, D01, D07, D0979.4
1373401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần100A00, A01, D01, D07, D0971
147340101_2: Kinh doanh số70A00, A01, D01, D07, D0987
157340101_3: Quản trị bệnh viện100A00, A01, D01, D07, D0971.9
167340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường50A00, A01, D01, D07, D0980.7
1773401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức30A00, A01, D01, D07, D0970
187340115_1: Marketing100A00, A01, D01, D07, D0990.2
1973401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần80A00, A01, D01, D07, D0986.3
207340115_2: Công nghệ Marketing70A00, A01, D01, D07, D0990.2
217340116: Bất động sản110A00, A01, D01, D07, D0972.5
227340120_1: Kinh doanh quốc tế320A00, A01, D01, D07, D0992.5
2373401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần250A00, A01, D01, D07, D0989.3
247340121_1: Kinh doanh thương mại170A00, A01, D01, D07, D0988.5
2573401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần40A00, A01, D01, D07, D0986
267340122: Thương mại điện tử140A00, A01, D01, D07, D0989.2
277340201_1: Tài chính công50A00, A01, D01, D07, D0979
287340201_2: Thuế100A00, A01, D01, D07, D0978.7
297340201_3: Ngân hàng220A00, A01, D01, D07, D0980.8
3073402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần30A00, A01, D01, D07, D0970
317340201_4: Thị trường chứng khoán100A00, A01, D01, D07, D0977
327340201_5: Tài chính380A00, A01, D01, D07, D0985.2
3373402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần90A00, A01, D01, D07, D0982.2
347340201_6: Đầu tư tài chính40A00, A01, D01, D07, D0983.8
3573402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần30A00, A01, D01, D07, D0970
367340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương100A00, A01, D01, D07, D0986.5
377340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp40A00, A01, D01, D07, D0970
387340204: Bảo hiểm50A00, A01, D01, D07, D0975.3
397340205: Công nghệ tài chính70A00, A01, D01, D07, D0988.7
407340206_1: Tài chính quốc tế40A00, A01, D01, D07, D0992.5
4173402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần80A00, A01, D01, D07, D0988.3
427340301_1: Kế toán doanh nghiệp510A00, A01, D01, D07, D0979.1
4373403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần80A00, A01, D01, D07, D0970
447340301_2: Kế toán công50A00, A01, D01, D07, D0981
457340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW50A00, A01, D01, D07, D0970
467340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA50A00, A01, D01, D07, D0980
477340302_1: Kiểm toán120A00, A01, D01, D07, D0991.1
4873403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần80A00, A01, D01, D07, D0985
497340403: Quản lý công70A00, A01, D01, D07, D0976
507340404: Quản trị nhân lực150A00, A01, D01, D07, D0983.3
517340405: Hệ thống thông tin quản lý110A00, A01, D01, D07, D0986.8
527380101_1: Luật kinh doanh quốc tế70A00, A01, D01, D09, X2582.5
537380101_2: Luật40A00, A01, D01, D09, X2576
547380107: Luật kinh tế80A00, A01, D01, D09, X2582.5
557380109: Luật thương mại quốc tế40A00, A01, D01, D09, X2580
567460108_1: Khoa học dữ liệu55A00, A01, D01, D07, X2688.1
577460108_2: Phân tích dữ liệu40A00, A01, D01, D07, X2691.5
587480101: Khoa học máy tính50A00, A01, D01, D07, X2679.4
597480103: Kỹ thuật phần mềm55A00, A01, D01, D07, X2676.6
607480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)30A00, A01, D01, D07, X2675
6174801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)60A00, A01, D01, D07, X2670
627480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)40A00, A01, D01, D07, X2677
6374801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)30A00, A01, D01, D07, X2670
647480201_1: Công nghệ thông tin50A00, A01, D01, D07, X2678.5
657480201_2: Công nghệ nghệ thuật70A00, A01, D01, D07, X2684.5
667480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo100A00, A01, D01, D07, X2678.5
677480202: An toàn thông tin50A00, A01, D01, D07, X2677
687510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)40A00, A01, D01, D07, X2670
697510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng40A00, A01, D01, D07, X2697
7075106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần80A00, A01, D01, D07, X2694
717510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)60A00, A01, D01, D07, X2687
7275106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)30A00, A01, D01, D07, X2688
737580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand80A00, A01, D01, D09, V0070
747580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)40A00, A01, D01, D09, V0070
757620114: Kinh doanh nông nghiệp50A00, A01, D01, D07, D0978.3
767810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành165A00, A01, D01, D07, D0975.3
777810201_1: Quản trị khách sạn85A00, A01, D01, D07, D0978.5
787810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí80A00, A01, D01, D07, D0985.7
797840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh40A00, A01, D01, D07, D0976.5
80ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op80A00, A01, D01, D07, D0970
81ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh500A00, A01, D01, D07, D0984.1
82ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ50A00, A01, D01, D07, X2679

Điểm chuẩn năm 2026 của Đại học Kinh tế TP HCM tại phân hiệu Vĩnh Long như sau:

TT
Ngành, chương trình đào tạoChỉ tiêuTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại30D01,D09, D1460
2Quản trị kinh doanh40

A00,A01,D01,D07,D09

60
3Marketing70A00,A01,D01,D07,D0960
4Kinh doanh quốc tế60A00,A01,D01,D07,D0960
5Thương mại điện tử60A00,A01,D01,D07,D0960
6Ngân hàng40A00,A01,D01,D07,D0960
7Tài chính50A00,A01,D01,D07,D0960
8Thuế30A00,A01,D01,D07,D0960
9Kế toán doanh nghiệp50A00,A01,D01,D07,D0960
10Luật kinh tế40A00,A01,D01,D0960
11Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)30A00,A01,D01,D0760
12Công nghệ và Đổi mới sáng tạo30A00,A01,D01,D0760
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60A00,A01,D01,D0767
14Kinh doanh nông nghiệp30A00,A01,D01,D07,D0960
15Quản trị khách sạn30A00,A01,D01,D07,D0960

Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên cổng Bộ Giáo dục và Đào tạo và website trường trước 17h ngày 21/8, nếu không xem như từ chối nhập học.

Đại học Kinh tế TP HCM năm nay tuyển gần 8.900 sinh viên ở hai cơ sở. Khoảng 5% dành để tuyển thẳng, còn lại xét tuyển kết hợp, theo công thức:

Điểm xét tuyển = Điểm thi x 60% + Điểm trung bình các năm học THPT x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

- Điểm thi: Thí sinh có thể dùng điểm một trong các kỳ thi của năm 2026: tốt nghiệp THPT (theo tổ hợp môn), đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP HCM (V-ACT) hoặc kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT (chỉ áp dụng cho phân hiệu Vĩnh Long). Nếu thí sinh có nhiều loại điểm, UEH sẽ quy đổi điểm tương đương giữa các kỳ thi để chọn phương án có lợi nhất cho thí sinh.

- Điểm trung bình các năm học THPT = (điểm trung bình lớp 10 x 1 + lớp 11 x 2 + lớp 12 x 3)/6.

- Điểm cộng là tổng của điểm thưởng và khuyến khích, tối đa 10/100 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP HCM sát mốc 100/100

Cổng Đại học Kinh tế TP HCM. Ảnh: UEH

Lệ Nguyễn

Bình luận
Bạn cần đăng nhập để bình luận.
Chưa có bình luận nào.