Điểm chuẩn 8 trường thành viên Đại học Quốc gia TP HCM

Trường Đại học Công nghệ Thông tin dẫn đầu điểm chuẩn Đại học Quốc gia TP HCM 2026 khi có ngành lấy 100/100 tương đương 30/30, cao nhất cả nước.

Điểm chuẩn 8 trường thành viên Đại học Quốc gia TP HCM

Tính đến tối 9/8, ba trong 8 trường thành viên Đại học Quốc gia TP HCM đã công bố điểm chuẩn năm 2026.

Theo thang điểm 100, ngành Trí tuệ nhân tạo của trường Đại học Công nghệ Thông tin đang dẫn đầu với điểm tuyệt đối. Trường này còn có ngành Thiết kế vi mạch và Khoa học dữ liệu lấy hơn 90 điểm.

Tiếp theo là chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế của trường Đại học Kinh tế - Luật với 90,01 điểm.

Mức trúng tuyển thấp nhất Đại học Quốc gia TP HCM hiện tại là ngành Kỹ thuật dầu khí chương trình dạy học bằng Tiếng Anh, của trường Đại học Bách khoa, với 55,76 điểm.

Tra cứu điểm chuẩn và học phí các đại học

1. Trường Đại học Công nghệ Thông tin: 76-100

TT

Điểm chuẩn theo thang 100Điểm chuẩn theo thang 30
1Truyền thông đa phương tiện82,224,66
2Thương mại điện tử7923,7
3Khoa học dữ liệu91,727,51
4Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)85,525,65
5Khoa học máy tính88,526,55
6Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)8525,5
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu78,323,49
8Kỹ thuật phần mềm8124,3
9Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7622,8
10Hệ thống thông tin80,824,24
11Hệ thống thông tin (tiên tiến)7823,4
12Kỹ thuật máy tính8425,2
13Trí tuệ nhân tạo10030
14Công nghệ thông tin84,225,26
15Công nghệ thông tin Việt Nhật8024
16An toàn thông tin88,726,61
17An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)77,523,25
18Thiết kế vi mạch90,527,15
19Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)8024

2. Trường Đại học Kinh tế - Luật: 65-90,01

TT

Mã xét tuyển

Ngành, chuyên ngành

Điểm chuẩn (thang 100)

1

420

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

90,01

2

408

Kinh doanh quốc tế

87,94

3

411

Thương mại điện tử

86,73

4

406

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

86,46

5

406H

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần)

86,22

6

409

Kiểm toán

85,29

7

402

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

84,76

8

410

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

84,63

9

416

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

84,44

10

502

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

83,24

3. Trường Đại học Bách khoa: 55,76-85,8

Mã tuyển sinhTên ngành, chương trình Điểm chuẩn
Chương trình tiêu chuẩn
106Khoa học máy tính85,45
107Kỹ thuật máy tính84,98
108Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch84,29
109Kỹ thuật cơ khí80,75
110Kỹ thuật cơ điện tử84,36
112Nhóm ngành Dệt – May69,92
114Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học79,08
115Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng68,69
117Kiến trúc71,57
123Quản lý công nghiệp80,17
125Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường69,38
128Nhóm ngành Logistics và Hệ thống công nghiệp82,4
129Kỹ thuật vật liệu78,88
137Vật lý kỹ thuật82,01
138Cơ kỹ thuật79,62
140Kỹ thuật nhiệt79,91
141Bảo dưỡng công nghiệp75,31
142Kỹ thuật ôtô79,3
145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không80,37
146Khoa học dữ liệu84,97
147Địa kỹ thuật xây dựng64,37
148Kinh tế xây dựng69,35
150Kỹ thuật dầu khí73,82
151Kỹ thuật địa chất65,6
152Kỹ thuật đường sắt76,06
153Quản trị kinh doanh73,59
155Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn61,43
156Kỹ thuật hạt nhân80,61
159Kỹ thuật bán dẫn85,8
Chương trình dạy và học bằng Tiếng Anh
206Khoa học máy tính84,23
207Kỹ thuật máy tính81,54
209Kỹ thuật cơ khí79,07
210Kỹ thuật cơ điện tử82,14
211Chuyên ngành Kỹ thuật Robot78,53
214Ngành Kỹ thuật hóa học69,22
215Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng56,65
217Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan55,82
218Công nghệ sinh học59,96
219Công nghệ thực phẩm58,77
220Kỹ thuật dầu khí55,76
223Quản lý công nghiệp65,81
225Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường57,04
228Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng78,04
229Kỹ thuật vật liệu67,15
237Chuyên ngành Kỹ thuật y sinh65,9
242Kỹ thuật ôtô71,22
245Kỹ thuật hàng không79,87
251Khoa học dữ liệu80,68
252Kỹ thuật đường sắt58,67
253Chuyên ngành Kinh doanh số61,58
254Chuyên ngành Công nghệ sinh học số56,77
255Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn56,36
256Kỹ thuật hạt nhân56,91
257Chuyên ngành Năng lượng tái tạo61,71
258Thiết kế vi mạch85,51
259Kỹ thuật bán dẫn82,66
Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng Tiếng Anh)
208Kỹ thuật Điện – Điện tử83,27
Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế Đại học Công nghệ Sydney cấp bằng
406Trí tuệ nhân tạo73,21
416Công nghệ thông tin70,18
Chương trình định hướng Nhật Bản
266Khoa học máy tính78,69
268Cơ kỹ thuật73,96
Chương trình chuyển tiếp quốc tế (Australia, Mỹ, New Zealand, châu Âu, Nhật Bản)
306Khoa học máy tính | Australia, New Zealand70,84
307Kỹ thuật máy tính | Australia62,37
308Kỹ thuật Điện – Điện tử | Australia, Hàn Quốc, Anh Quốc68,85
309Kỹ thuật cơ khí | Mỹ, Australia82,42
310Kỹ thuật cơ điện tử | Mỹ, Australia61,51
314Kỹ thuật hóa học | Australia, Anh Quốc75,3
315Kỹ thuật xây dựng | Australia, Anh Quốc67,58
319Công nghệ thực phẩm | New Zealand61,51
323Quản lý công nghiệp | Australia, Pháp, Hàn Quốc61,51
325Nhóm ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường | Australia61,51
342Kỹ thuật ôtô | Australia61,51
345Kỹ thuật hàng không | Australia78,91

4. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên: 21,5-29,32

TTTên ngànhĐiểm chuẩn (được làm tròn đến hai số thập phân)
Thang điểm 30Thang điểm 100
1Công nghệ giáo dục23,8979,63
2Sinh học23,578,33
3Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)22,675,33
4Công nghệ Sinh học24,7582,5
5Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,180,33
6Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,381
7Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học25,8886,27
8Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,8682,87
9Hoá học26,1587,17
10Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,8982,97
11Khoa học Vật liệu25,384,33
12Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,2580,83
13Công nghệ bán dẫn27,3491,13
14Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai22,675,33
15Hải dương học23,9279,73
16Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)21,6972,3
17Khoa học Môi trường23,177
18Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)21,571,67
19Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)26,2887,60
20Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)27,4891,6
21Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê27,6392,1
22Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)25,785,67
23Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)25,5285,07
24Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)29,3297,73
25Trí tuệ nhân tạo28,6895,6
26Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,782,33
27Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26,387,67
28Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,983
29Công nghệ Vật liệu25,5885,27
30Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24,581,67
31Công nghệ Kỹ thuật Môi trường23,177
32Kỹ thuật điện tử - viễn thông26,5588,5
33Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)25,685,33
34Thiết kế vi mạch27,9393,1
35Kỹ thuật hạt nhân26,2187,37
36Vật lý y khoa2686,67
37Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh)24,882,67
38Kỹ thuật địa chất23,8579,5
39Quản lý tài nguyên và môi trường22,374,33

Năm nay, trường Đại học Khoa học Tự nhiên tuyển hơn 5.000 sinh viên, lần đầu dùng phương thức xét tuyển kết hợp.

* Tiếp tục cập nhật

Đại học Quốc gia TP HCM có 8 trường thành viên với quy mô đào tạo hơn 100.450 sinh viên chính quy, gồm: Bách khoa, Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội và Nhân văn, Kinh tế - Luật, Công nghệ Thông tin, Quốc tế, Khoa học Sức khỏe, An Giang.

Năm nay, 8 trường tuyển hơn 27.000 sinh viên ở gần 230 ngành, chương trình đào tạo.

Các trường thống nhất dùng 2 phương thức chính: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển tổng hợp nhiều đầu điểm. Đây là thay đổi lớn trong phương án tuyển sinh của Đại học Quốc gia TP HCM. Những năm trước, hầu hết xét riêng từng đầu điểm.

Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên cổng Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h ngày 21/8, nếu không xem như từ chối nhập học.

Điểm chuẩn 8 trường thành viên Đại học Quốc gia TP HCM

Học sinh thi tốt nghiệp tại TP HCM, tháng 6/2026. Ảnh: Quỳnh Trần

Lệ Nguyễn

Bình luận
Bạn cần đăng nhập để bình luận.
Chưa có bình luận nào.