Bộ Quốc phòng công bố mức lương, phụ cấp của sĩ quan, quân nhân từ 1/7

Bộ Quốc phòng vừa ban hành Thông tư số 74/2026 hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

Từ ngày 1/7, mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng - tương đương tăng 8% so với mức lương cơ sở hiện hành (2,34 triệu đồng).

Đối tượng áp dụng gồm: sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng và công chức quốc phòng; người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu; hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng phụ cấp hoặc sinh hoạt phí.

Ngoài ra, chính sách còn áp dụng cho người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động và xếp lương theo Nghị định số 204/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Mức lương cơ sở là 2.350.000 đồng. Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm và phụ cấp, trợ cấp của các đối tượng:

Bộ Quốc phòng công bố mức lương, phụ cấp của sĩ quan, quân nhân từ 1/7
Bộ Quốc phòng công bố mức lương, phụ cấp của sĩ quan, quân nhân từ 1/7

Các mức lương, phụ cấp, trợ cấp của sĩ quan, người hưởng lương cấp hàm cơ yếu, quân nhân chuyên nghiệp, người hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu được quy định tại các bảng của phụ lục kèm theo thông tư.

Các khoản phụ cấp, trợ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể, giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
Cấp bậc quân hàmHệ số

Mức lương từ 1/7 

(đơn vị: VNĐ)

Đại tướng10,426.312.000
Thượng tướng9,824.794.000

Trung tướng

Cấp hàm cơ yếu bậc 10

9,223.276.000

Thiếu tướng

Cấp hàm cơ yếu bậc 9

8,621.758.000

Đại tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 8

820.240.000

Thượng tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 7

7,3618.469.000

Trung tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 6

6,616.698.000

Thiếu tá

Cấp hàm cơ yếu bậc 5

615.180.000

Đại úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 4

5,413.662.000

Thượng úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 3

512.650.000

Trung úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 2

4,611.638.000

Thiếu úy

Cấp hàm cơ yếu bậc 1

4,210.626.000
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp
Nhóm 1Bậc lươngHệ số lương

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

13,859.740.500
24,210.626.000
34,5511.511.500
44,912.397.000
55,2513.282.500
65,614.168.000
75,9515.053.500
86,315.939.000
96,6516.824.500
10717.710.000
117,3518.595.500
127,719.481.000
Nhóm 213,659.234.500
2410.120.000
34,3511.005.500
44,711.891.000
55,0512.776.500
65,413.662.000
75,7514.547.500
86,115.433.000
96,4516.318.500
106,817.204.000
117,1518.089.500
127,518.975.000
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp trung cấp
Nhóm 1Bậc lươngHệ số lương

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

13,58.855.000
23,89.614.000
34,110.373.000
44,411.132.000
54,711.891.000
6512.650.000
75,313.409.000
85,614.168.000
95,914.927.000
106,215.686.000
Nhóm 213,28.096.000
23,58.855.000
33,89.614.000
44,110.373.000
54,411.132.000
64,711.891.000
7512.650.000
85,313.409.000
95,614.168.000
105,914.927.000
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp
Bậc lươngHệ số lương

Mức lương từ 1/7

(đơn vị: VNĐ)

Nhóm 113,28.096.000
23,458.728.500
33,79.361.000
43,959.993.500
54,210.626.000
64,4511.258.500
74,711.891.000
84,9512.523.500
95,213.156.000
105,4513.788.500
Nhóm 212,957.463.500
23,28.096.000
33,458.728.500
43,79.361.000
53,959.993.500
6410.120.000
74,4511.258.500
84,711.891.000
94,9512.523.500
105,213.156.000
Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo QĐND
Chức danh lãnh đạoHệ sốMức phụ cấp
Bộ trưởng1,53.795.000
Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị1,43.542.000
Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn1,253.162.500
Tư lệnh Binh chủng1,12.783.000
Phó Tư lệnh Binh chủng12.530.000
Sư đoàn trưởng0,92.277.000
Lữ đoàn trưởng0,82.024.000
Trung đoàn trưởng0,71.771.000
Phó Trung đoàn trưởng0,61.518.000
Tiểu đoàn trưởng0,51.265.000
Phó Tiểu đoàn trưởng0,41.012.000
Đại đội trưởng0,3759.000
Phó Đại đội trưởng0,25632.500
Trung đội trưởng0,2506.000
Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
Hệ sốMức phụ cấp
Thượng sĩ0,71.771.000
Học viên cơ yếu năm thứ năm
Trung sĩ0,61.518.000
Học viên cơ yếu năm thứ tư
Hạ sĩ0,51.265.000
Học viên cơ yếu năm thứ ba
Binh nhất0,451.138.500
Học viên cơ yếu năm thứ hai
Binh nhì0,41.012.000
Học viên cơ yếu năm thứ nhất
Bình luận
Bạn cần đăng nhập để bình luận.
Chưa có bình luận nào.